ngọ ngoạy

  1. Wriggle, spuirm
    • Con rắn bị đánh giập đầu nhưng vẫn còn ngọ ngoạy
      The snake had its head crushed but was still wriggling

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ngọ ngoạy"

ngọ ngoạy
Con rắn nhỏ ngọ ngoạy trên mặt đất.